Doubleclick từ bất kỳ để tra nghĩa nhanh
up in the air
vẫn còn chưa rõ, chưa được quyết định
We have no idea which school she'll be attending in September - everything is still up in the air.
Chúng tôi không biết cô ấy sẽ học trường nào tháng 9 này, mọi thứ vẫn con chưa quyết định.
Will a strike take place? That's up in the air.
Sắp tới có đình công không? Cái đó vẫn chưa rõ.
Bạn có biết: Có khoảng 60 dưỡng chất được xếp vào 6 nhóm chính: đạm, đường bột, béo, vitamin, khoáng chất và nước?
Cách tốt nhất để không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hay giới tính là phải trở nên thật giỏi.
Oprah Winfrey