TRA TỪ ĐIỂN NHANH

Doubleclick từ bất kỳ để tra nghĩa nhanh

KIẾN THỨC CƠ BẢN
BÀI TẬP CƠ BẢN
ĐĂNG NHẬP
THẮC MẮC TIẾNG ANH
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr.Thi


Mr.Duy


NỘI DUNG TIÊU BIỂU
TỪ MỚI NGÀY HÔM NAY
refugee

[‚refjʊ'dʒɪː]

người tị nạn

a steady flow of refugees from the war zone: một dòng người tị nạn ồ ạt từ vùng có chiến tranh

political refugees: những người tị nạn chính trị

a refugee camp: một trại tị nạn

THÀNH NGỮ

up in the air

vẫn còn chưa rõ, chưa được quyết định

We have no idea which school she'll be attending in September - everything is still up in the air.

Chúng tôi không biết cô ấy sẽ học trường nào tháng 9 này, mọi thứ vẫn con chưa quyết định.

Will a strike take place? That's up in the air.

Sắp tới có đình công không? Cái đó vẫn chưa rõ.

DID YOU KNOW THAT ...
   There are approximately 60 nutrients which are placed in six major categories: proteins, carbohydrates, fats, vitamins, minerals, and water.

Bạn có biết: Có khoảng 60 dưỡng chất được xếp vào 6 nhóm chính: đạm, đường bột, béo, vitamin, khoáng chất và nước?

DANH NGÔN
   Excellence is the best deterrent to racism or sexism. 

Cách tốt nhất để không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hay giới tính là phải trở nên thật giỏi.

Oprah Winfrey

PICTURE OF THE DAY

rag

 [ræg]

giẻ lau, quần áo rách rưới (rags)

CHIÊU SINH LỚP IELTS
Bạn muốn thi IELTS đạt 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0 hay 7.5?
Nếu bạn ở không xa trung tâm thành phố Hồ Chí Minh, hãy liên hệ ngay Mr Thi.

Xem thêm

THỐNG KÊ
Chúng ta có 33 khách, 66 thành viên và 96 thành viên VIP đang trực tuyến.