TRA TỪ ĐIỂN NHANH

Doubleclick từ bất kỳ để tra nghĩa nhanh

KIẾN THỨC CƠ BẢN
BÀI TẬP CƠ BẢN
ĐĂNG NHẬP
THẮC MẮC TIẾNG ANH
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr.Thi


Mr.Duy


Đại từ nhân xưng


Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.

 

NGÔI  Tiếng Anh
 Phiên âm quốc tế 
Ngôi thứ nhất số ít: TÔI   I
 
/ai/
 Ngôi thứ nhất số nhiều :CHÚNG TÔI, CHÚNG TA
 WE
           /wi:/
 
 Ngôi thứ hai số ít : ANH, CHỊ, BẠN, ÔNG, BÀ...  YOU
           /ju:/
 
 Ngôi thứ hai số nhiều : CÁC ANH, CÁC CHỊ, CÁC BẠN...  YOU
           /ju:/
 
 Ngôi thứ ba số ít: ANH ẤY  HE
          /hi:/
 
 Ngôi thứ ba số ít: CHỊ ẤY  SHE
           /ʃi:/
 
 Ngôi thứ ba số ít: NÓ  IT /it/ 
 Ngôi thứ ba số nhiều: HỌ, CHÚNG NÓ, TỤI NÓ...  THEY
          /ðei/

 

* Lưu ý:

- Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu "YOU, YOU" vì như vậy là rất rất bất lịch sự. Nếu người đó là nam, có thể kêu MR, nữ, có thể kêu MRS, hoặc MISS.

- "IT" chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu tượng, không bao giờ dùng để chỉ người. Trong tiếng Việt, ta có thể dùng "NÓ" để chỉ người thứ ba nào đó. Trong trường hợp này,  trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch "NÓ" thành "HE' hoặc "SHE" tùy theo giới tính.



BÀI LIÊN QUAN


•  Danh sách các thuật ngữ văn phạm cơ bản
•  Tính từ sở hữu
•  Đại từ sở hữu
•  Danh từ, cách chuyển số ít sang số nhiều
•  Mạo từ bất định "A" và "AN"
•  ĐỘNG TỪ "TO BE" -THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE
•  Mạo từ xác định THE
•  Câu hỏi WH với TO BE
•  Đại từ chỉ định THIS, THAT, THESE, THOSE
•  Cấu trúc THERE IS.../THERE ARE...
•  Câu hỏi YES - NO với động từ TO BE
•  Câu hỏi OR với động từ TO BE
•  THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
•  Đại từ tân ngữ, đại từ phản thân
•  THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
•  THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
•  THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
•  THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
•  Các cách diễn đạt quan hệ sở hữu
•  Tương lai với GOING TO
•  SO SÁNH HƠN
•  SO SÁNH BẰNG
•  SO SÁNH NHẤT
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3
•  THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
•  THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
•  Cấu trúc HAVE SOMEONE DO SOMETHING