TRA TỪ ĐIỂN NHANH

Doubleclick từ bất kỳ để tra nghĩa nhanh

KIẾN THỨC CƠ BẢN
BÀI TẬP CƠ BẢN
ĐĂNG NHẬP
THẮC MẮC TIẾNG ANH
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr.Thi


Mr.Duy


THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH


Đây là thì tương đối khó và đòi hỏi bạn bạn học thuộc lòng càng nhiều từ càng tốt trong bảng động từ bất quy tắc. Nói thì này khó vì khái niệm của nó xa lạ với người Việt Nam chúng ta. Thật ra ta có thể hiểu thì quá khứ hoàn thành một cách rất đơn giản như sau: 

* Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

 * Công thức thì quá khứ hoàn thành:

** Công thức thể khẳng định:

 Chủ ngữ + HAD + Dạng quá khứ hoàn thành của động từ + Bổ ngữ (nếu có).

- Lưu ý:

+ Dạng quá khứ hoàn thành của động từ thông thường là động từ nguyên mẫu thêm ED. Đối với động từ bất quy tắc thì ta phải dùng cột 3 của bảng động từ bất quy tắc.

- Thí dụ:

+ I HAD EATEN BEFORE I CAME HERE. = Tôi đã ăn trước khi đến đây. 

** Công thức thể phủ định:

 Chủ ngữ + HAD + NOT + Dạng quá khứ hoàn thành của động từ + Bổ ngữ (nếu có).

- Lưu ý:

+ HAD NOT có thể viết tắt là HADN'T

- Thí dụ:

+ SHE HADN'T PREPARED FOR THE EXAM BUT SHE STILL PASSED. = Cô ta đã không có chuẩn bị cho kỳ thi nhưng cô ta vẫn đậu.

** Công thức thể nghi vấn:

 HAD + Chủ ngữ + Dạng quá khứ hoàn thành của động từ + Bổ ngữ (nếu có) ?

- Thí dụ:

+ HAD YOU LOCKED THE DOOR BEFORE YOU LEFT THE HOUSE? = Bạn đã khóa cửa trước khi rời khỏi nhà chứ?



BÀI LIÊN QUAN


•  Danh sách các thuật ngữ văn phạm cơ bản
•  Đại từ nhân xưng
•  Tính từ sở hữu
•  Đại từ sở hữu
•  Danh từ, cách chuyển số ít sang số nhiều
•  Mạo từ bất định "A" và "AN"
•  ĐỘNG TỪ "TO BE" -THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE
•  Mạo từ xác định THE
•  Câu hỏi WH với TO BE
•  Đại từ chỉ định THIS, THAT, THESE, THOSE
•  Cấu trúc THERE IS.../THERE ARE...
•  Câu hỏi YES - NO với động từ TO BE
•  Câu hỏi OR với động từ TO BE
•  THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
•  Đại từ tân ngữ, đại từ phản thân
•  THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
•  THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
•  THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
•  THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
•  Các cách diễn đạt quan hệ sở hữu
•  Tương lai với GOING TO
•  SO SÁNH HƠN
•  SO SÁNH BẰNG
•  SO SÁNH NHẤT
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2
•  CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3
•  THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
•  Cấu trúc HAVE SOMEONE DO SOMETHING